Mức điểm sàn công bố tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.
A. Điểm sàn theo khối
1. Cơ sở 1 Hà Nội: * Điểm sàn khối A
| Đối tượng ưu tiên | KV3 | KV2 | KV2-NT | KV1 |
| HSPT | 25,0 | 24,5 | 24,0 | 23,5 |
| Ưu tiên 2 | 24,0 | 23,5 | 23,0 | 22,5 |
| Ưu tiên 1 | 23,0 | 22,5 | 22,0 | 21,5 |
| Đối tượng ưu tiên | KV3 | KV2 | KV2-NT | KV1 |
| HSPT | 23,5 | 23,0 | 22,5 | 22,0 |
| Ưu tiên 2 | 22,5 | 22,0 | 21,5 | 21,0 |
| Ưu tiên 1 | 21,5 | 21,0 | 20,5 | 20,0 |
| Đối tượng ưu tiên | KV3 | KV2 | KV2-NT | KV1 |
| HSPT | 28,0 | 27,5 | 27,0 | 26,5 |
| Ưu tiên 2 | 27,0 | 26,5 | 26,0 | 25,5 |
| Ưu tiên 1 | 26,0 | 25,5 | 25,0 | 24,5 |
* Điểm sàn khối A
| Đối tượng ưu tiên | KV3 | KV2 | KV2-NT | KV1 |
| HSPT | 24,0 | 23,5 | 23,0 | 22,5 |
| Ưu tiên 2 | 23,0 | 22,5 | 22,0 | 21,5 |
| Ưu tiên 1 | 22,0 | 21,5 | 21,0 | 20,5 |
| Đối tượng ưu tiên | KV3 | KV2 | KV2-NT | KV1 |
| HSPT | 21,0 | 20,5 | 20,0 | 19,5 |
| Ưu tiên 2 | 20,0 | 19,5 | 19,0 | 18,5 |
| Ưu tiên 1 | 19,0 | 18,5 | 18,0 | 17,5 |
* Kinh tế đối ngoại – khối A (mã số 401);
* Tài chính quốc tế – khối A (mã số 410):
| Đối tượng ưu tiên | KV3 | KV2 | KV2-NT | KV1 |
| HSPT | 26.5 | 26.0 | 25.5 | 25.0 |
| Ưu tiên 2 | 25.5 | 25.0 | 24.5 | 24.0 |
| Ưu tiên 1 | 24.5 | 24.0 | 23.5 | 23.0 |
* Tài chính quốc tế – khối D1 (mã số 410)
| Đối tượng ưu tiên | KV3 | KV2 | KV2-NT | KV1 |
| HSPT | 24.5 | 24.0 | 23.5 | 23.0 |
| Ưu tiên 2 | 23.5 | 23.0 | 22.5 | 22.0 |
| Ưu tiên 1 | 22.5 | 22.0 | 21.5 | 21.0 |
* Thương mại quốc tế (mã số 457) – khối A
* Thuế Hải và Hải quan (mã số 458) – khối A
* Quản trị kinh doanh quốc tế (mã số 402) – khối A
* Luật kinh doanh quốc tế (mã số 403) – khối A
* Kế toán (mã số 404) – khối A
* Thương mại điện tử (mã số 405) – khối A
* Đầu tư chứng khoán (mã số 411) – khối A
* Ngân hàng (mã số 412) – khối A
* Marketting quốc tế (ngành Kinh doanh quốc tế) (mã số 460) – khối A
* Kinh tế quốc tế (mã số 470) – khối A
| Đối tượng ưu tiên | KV3 | KV2 | KV2-NT | KV1 |
| HSPT | 25.0 | 24.5 | 24.0 | 23.5 |
| Ưu tiên 2 | 24.0 | 23.5 | 23.0 | 22.5 |
| Ưu tiên 1 | 23.0 | 22.5 | 22.0 | 21.5 |
* Kinh tế đối ngoại (mã số 452) - khối D2; (mã số 454) – khối D1,4 ; (mã số 455) – khối D1,6;
* Tài chính quốc tế (mã 410) - khối D6;
* Thương mại quốc tế (mã số 457) – khối D1
* Thuế Hải và Hải quan (mã số 458) – khối D1
* Quản trị kinh doanh quốc tế (mã số 402) – khối D1
* Luật kinh doanh quốc tế (mã số 403) – khối D1
* Kế toán (mã số 404) – khối D1
* Thương mại điện tử (mã số 405) – khối D1
* Đầu tư chứng khoán (mã số 411) – khối D1
* Ngân hàng (mã số 412) – khối D1
* Marketing quốc tế (ngành Kinh doanh quốc tế) (mã số 460) – khối D1
* Kinh tế quốc tế (mã số 470) – khối D1
| Đối tượng ưu tiên | KV3 | KV2 | KV2-NT | KV1 |
| HSPT | 23.5 | 23.0 | 22.5 | 22.0 |
| Ưu tiên 2 | 22.5 | 22.0 | 21.5 | 21.0 |
| Ưu tiên 1 | 21.5 | 21.0 | 20.5 | 20.0 |
* Tiếng Anh thương mại (mã 751) – khối D1 (ngoại ngữ tính hệ số 2);
* Tiếng Pháp thương mại (mã 761) – khối D3 (ngoại ngữ tính hệ số 2);
* Tiếng Trung thương mại (mã 771) – khối D1,4 (ngoại ngữ tính hệ số 2);
* Tiếng Nhật thương mại (mã 781) – khối D1,6 (ngoại ngữ tính hệ số 2);
| Đối tượng ưu tiên | KV3 | KV2 | KV2-NT | KV1 |
| HSPT | 28.0 | 27.5 | 27.0 | 26.5 |
| Ưu tiên 2 | 27.0 | 26.5 | 26.0 | 25.5 |
| Ưu tiên 1 | 26.0 | 25.5 | 25.0 | 24.5 |
- Thí sinh đủ điểm trúng tuyển vào trường (theo khối) nhưng không đủ điểm xét tuyển theo chuyên ngành có thể đăng ký xét tuyển vào các chuyên ngành khác còn chỉ tiêu. Các chuyên ngành còn chỉ tiêu gồm:
1. Thương mại quốc tế (thuộc ngành Kinh tế)(mã 457)
2. Thuế và Hải quan (ngành Kinh tế) (mã 458)
3. Quản trị Kinh doanh quốc tế (ngành Quản trị kinh doanh)(mã 402)
4. Luật Kinh doanh quốc tế (ngành Quản trị kinh doanh)(mã 403)
5. Kế toán (ngành Quản trị kinh doanh)(mã 404)
6. Thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh)(mã 405)
7. Đầu tư chứng khoán (ngành Tài chính Ngân hàng) (mã 411)
8. Marketting quốc tế (ngành Kinh doanh quốc tế) (mã 460)
9. Kinh tế quốc tế (ngành Kinh tế quốc tế) (mã 470)
10. Tiếng Anh thương mại (ngành Tiếng Anh)(mã 751)
11. Tiếng Pháp thương mại (ngành Tiếng Pháp) (mã 761)
12. Tiếng Trung thương mại (ngành Tiếng Trung) (mã 771)
13. Tiếng Nhật thương mại (ngành Tiếng Nhật) (mã 781)
Ghi chú:
- Ngày nhập học: từ 25-28/08/2009
-Thời gian nộp đơn đăng ký xét chuyển ngành: từ ngày 28/8 đến ngày 1/9/2009 (trừ Thứ Bảy và Chủ Nhật).
- Ngày khai giảng: 9h00 ngày9/9/2009
- Giấy báo trúng tuyển sẽ được chuyển phát nhanh về các Sở Giáo dục và Đào tạo trước ngày 10/8/2009. Thí sinh nhận giấy báo trúng tuyển, giấy chứng nhận kết quả thi tại nơi nộp hồ sơ đăng ký dự thi. Sau ngày 20/8 thí sinh diện trúng tuyển mà chưa nhận được Giấy báo trúng tuyển có thể lên Phòng Quản lý đào tạo của Nhà trường để xin cấp lại.
Nguyễn Hùng
| Tra cứu điểm thi ĐH-CĐ 2009 | |
| Điểm Thi ĐH | Soạn tin: BDH Mãtrường SốBáodanh gửi>>6666 |
| Điểm Thi CĐ | Soạn tin: BCD Mãtrường SốBáodanh gửi>>6666 |
| Tỷ lệ chọi | Soạn tin: BTLC Mãtrường Sốbáodanh gửi >>6666 |
| Điểm chuẩn | Soạn tin: BDC Mãtrường gửi>>6666 |
Liên Kết Lôgô Miễn Phí
Kiếm tiền trên Blog của Bạn
Sử dụng Bộ Gõ Tiếng Việt Onlinenày nếu máy chưa có sẵn bộ gõ
0 nhận xét