Subscribe:Posts Comments

You Are Here: HomeĐiểm Thi , Giáo Dục � Điểm chuẩn ĐH Y Thái Bình, ĐH Xây dựng Hà Nội, ĐH Sư phạm Hà Nội, ĐH Thành Đô

Cán bộ coi thi đối chiếu hồ sơ của thí sinh với hồ sơ gốc - Ảnh: Quốc Dũng
Các trường ĐH Y Thái Bình, ĐH Xây dựng Hà Nội, ĐH Sư phạm Hà Nội, ĐH Thành Đô đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển và thông báo xét tuyển nguyện vọng 2. Đây là điểm dành cho học sinh phổ thông - khu vực 3, mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 0,5 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm.
Trường ĐH Xây dựng Hà Nội: không xét NV2
Trường ĐH Xây dựng Hà Nội xét điểm chuẩn trúng tuyển theo khối thi.
Các ngành
đào tạo
Mã ngành
Khối
Điểm chuẩn 2006
Điểm chuẩn 2007
Điểm chuẩn 2008
Điểm chuẩn 2009
Hệ Đại học
- Khối A
20,0
20,0
19,0
17,0
- Khối V (ngành Kiến trúc) có hệ số
24,5
26,0
22,5
26,5
- Khối V (ngành Quy hoạch đô thị) - không hệ số
14,0
-------------
Trường ĐH Y Thái Bình: không xét NV2
Các ngành
đào tạo
Mã ngành
Khối
Điểm chuẩn 2006
Điểm chuẩn 2007
Điểm chuẩn 2008
Điểm chuẩn 2009
Hệ Đại học
Bác sĩ đa khoa
301
B
22,5
25,0
25,5
24,0
Bác sĩ Y học cổ truyền
302
B
16,0
23,5
24,0
18,0
Dược sĩ
303
A
20,5
23,5
21,0
24,0
Bác sĩ Y học dự phòng
304
B
19,5
23,0
19,0
Điều dưỡng
305
B
17,5
21,5
23,5
19,5
-------------
Trường ĐH Sư phạm Hà Nội: 221 chỉ tiêu NV2 hệ ĐH, CĐ
Điều kiện xét tuyển vào ngành sư phạm thể dục thể thao: tổng điểm hai môn sinh và toán đạt từ 8 điểm trở lên.
Điều kiện xét tuyển vào ngành sư phạm âm nhạc, sư phạm mỹ thuật: điểm môn văn phải đạt từ 4 điểm trở lên.
Trường ĐH Sư phạm Hà Nội xét tuyển 161 chỉ tiêu nguyện vọng 2 cho sáu ngành hệ ĐH và 60 chỉ tiêu nguyện vọng 2 hệ CĐ. Hồ sơ gửi về Phòng đào tạo Trường ĐH Sư phạm Hà Nội (mã trường SPH), 136 Xuân Thủy, quận Cầu Giấy, Hà Nội từ ngày 25-8 đến ngày 10-9-2009 theo đường bưu điện.
Các ngành
đào tạo
Mã ngành
Khối
Điểm chuẩn 2008
Điểm chuẩn và xét NV2 - 2009
Chỉ tiêu xét tuyển NV2 - 2009
Hệ Đại học
SP Toán
101
A
22,0
22,0
SP Tin
102
A
16,5
16,5
SP Vật lý
103
A
19,0
21,5
SP Kỹ thuật công nghiệp
104
A
15,0
15,0
24
Công nghệ thông tin
105
A
17,0
16,0
51
Toán học
111
A
17,0
17,5
16
SP Hóa
201
A
23,0
20,5
Hóa học
202
A
17,0
16,0
SP Sinh
301
B
24,5
20,5
Sinh học
302
A
16,0
B
23,5
16,0
SP Ngữ văn
601
C
21,0
23,0
D1,2,3
20,5
17,0
SP Lịch sử
602
C
22,0
22,5
D1,2,3
20,0
16,0
SP Địa lý
603
A
18,0
17,5
C
22,0
23,0
SP Tâm lý giáo dục
604
A
17,5
B
16,0
16,5
D1,2,3
17,0
16,0
Giáo dục chính trị
605
C
18,5
17,0
31
D1,2,3
16,5
15,0
Việt Nam học
606
C
19,5
16,5
10
D1
16,5
15,0
Lịch sử
C
20,0
Công tác xã hội
609
C
16,0
17,5
Giáo dục chính trị - Giáo dục quốc phòng
610
C
19,0
15,0
29
Giáo dục công dân
613
C
17,0
D1,2,3
15,0
Văn học
611
C
17,0
20,0
D1,2,3
15,0
17,0
Ngôn ngữ
612
C
20,0
20,0
D1,2,3
22,0
17,0
Tâm lý học
614
A
16,5
B
15,0
18,0
D1,2,3
15,0
15,5
SP tiếng Anh
701
D1
22,5
28,0
SP Tiếng Pháp
703
D1
20,0
22,5
D3
20,0
21,0
SP Âm nhạc (đã nhân hệ số)
801
N
25,5
26,0
SP Mỹ thuật (đã nhân hệ số)
802
H
27,0
24,5
SP Thể dục thể thao (đã nhân hệ số)
901
T
28,0
22,5
SP Mầm non
903
M
18,5
18,5
SP Giáo dục tiểu học
904
D1,2,3
19,0
17,5
SP Giáo dục đặc biệt
905
C
16,5
18,0
D1
16,0
15,0
Quản lý giáo dục
906
A
15,0
15,0
C
15,0
19,0
D1
15,0
15,0
SP Triết học
907
C
15,0
20,0
D1,2,3
15,0
15,0
Hệ Cao đẳng
Công nghệ thiết bị trường học
C65
A
10,0
30
B
11,0
30
-------------
Trường ĐH Thành Đô: 2.600 chỉ tiêu NV2
Trường ĐH Thành Đô (trực thuộc Bộ GD-ĐT) được thành lập trên cơ sở nâng cấp Trường CĐ Công nghệ Thành Đô theo Quyết định số 679/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ ngày 27-5-2009. Trường thuộc loại hình tư thục.
Trường xét tuyển NV2 hệ ĐH và CĐ đối với những thí sinh dự thi theo đề thi ĐH (của Bộ GD-ĐT) năm 2009 đạt từ điểm sàn ĐH trở lên các khối A ,B, C, D1 được nộp hồ sơ xét tuyển vào các ngành.
Hồ sơ xét tuyển NV2 gồm giấy chứng nhận kết quả điểm thi có dấu đỏ của trường tổ chức thi, ba phong bì có dán tem ghi rõ địa chỉ người nhận, lệ phí đăng ký xét tuyển 20.000 đồng. Thời hạn nộp hồ sơ từ ngày 25-8 đến ngày 10-9-2009.
Hồ sơ gửi về Trung tâm Tuyển sinh và Giới thiệu việc làm Trường ĐH Thành Đô, Kim Chung, Hoài Đức, Hà Nội; ĐT: (04) 33861791 - 0983227471 (Km 14, Quốc lộ 32, Đường Hà Nội – Sơn Tây; cách Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội 1km về phía Sơn Tây; đối diện Trung tâm huấn luyện thể thao Quốc gia Hà Nội, Nhổn, Từ Liêm, Hà Nội).
Dưới đây là điểm chuẩn hệ CĐ và chỉ tiêu xét tuyển NV2 hệ ĐH, CĐ. Đây là điểm dành cho học sinh phổ thông - khu vực 3, mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 0,5 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm.
Các ngành
đào tạo và
xét NV2
Mã ngành
Khối
Điểm chuẩn 2008
Điểm chuẩn và xét NV2 -2009
Hệ Đại học (chỉ tiêu 900)
Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông
103
A
13,0
Kế toán
105
A, D1
13,0
Quản trị kinh doanh
107
A, D1
13,0
Quản trị văn phòng
109
A, D1
13,0
C
14,0
Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)
111
A, D1
13,0
C
14,0
Tiếng Anh (điểm môn ngoại ngữ phải từ 5 trở lên)
112
D1
13,0
Hệ Cao đẳng (chỉ tiêu 1.700)
Tin học
01
A, D1
10,0
10,0
B
11,0
Công nghệ kỹ thuật điện
02
A
10,0
10,0
Công nghệ điện tử viễn thông
03
A, D1
10,0
10,0
Công nghệ cơ khí ôtô
04
A
10,0
10,0
Kế toán doanh nghiệp
05
A, D1
10,0
10,0
B
11,0
Quản trị kinh doanh công nghiệp
07
A, D1
10,0
10,0
Quản trị kinh doanh khách sạn
08
A, D1
10,0
10,0
C
11,0
11,0
Quản trị văn phòng
09
A, D1
10,0
10,0
C
11,0
11,0
Thư viện thông tin
10
A, D1
10,0
10,0
C
11,0
11,0
Việt Nam học
11
A, D1
10,0
10,0
C
11,0
11,0
Tiếng Anh (điểm môn ngoại ngữ phải từ 5 trở lên)
12
D1
10,0
10,0
Công nghệ kỹ thuật môi trường
13
A
10,0
10,0
B
12,0
11,0
TUỔI TRẺ ONLINE

Tra cứu điểm thi ĐH-CĐ 2009
Điểm Thi ĐHSoạn tin: BDH Mãtrường SốBáodanh gửi>>6666
Điểm Thi CĐSoạn tin: BCD Mãtrường SốBáodanh gửi>>6666
Tỷ lệ chọiSoạn tin: BTLC Mãtrường Sốbáodanh gửi >>6666
Điểm chuẩnSoạn tin: BDC Mãtrường gửi>>6666
6666| | |Nhanh nhất - Chính xác nhất| | |6666









Hãy Click vào quảng cáo phía dưới thay lời cảm ơn tới Ruby'Blog bạn nhé!
UpAnh.com

Liên Kết Lôgô Miễn Phí
Kiếm tiền trên Blog của Bạn






Đăng ký nhận bài viết qua Email |
Enter your email address:


Sử dụng Bộ Gõ Tiếng Việt Onlinenày nếu máy chưa có sẵn bộ gõ

0 nhận xét

Leave a Reply