Subscribe:Posts Comments

You Are Here: HomeĐiểm Thi , Giáo Dục � Điểm chuẩn và xét NV2 của ĐH Giao thông vận tải TP.HCM, HV Ngoại giao, Viện ĐH Mở Hà Nội, ĐH Ngoại ngữ (ĐHQGHN)

Thí sinh làm thủ tục dự thi tại điểm thi của Trường ĐH Giao thông vận tải TP.HCM - Ảnh: Quốc Dũng
(DiemThi2009)- Hội đồng tuyển sinh các trường ĐH Giao thông vận tải TP.HCM, Học viện Ngoại giao, Viện ĐH Mở Hà Nội, ĐH Ngoại ngữ (ĐH Quốc gia Hà Nội) đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển của trường này vào sáng nay, 10-8-2009. Tất cả các trường này đều tuyển thêm nguyện vọng 2.
Điểm chuẩn dưới đây là điểm dành cho học sinh phổ thông - khu vực 3, mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 0,5 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm.
Trường ĐH Giao thông vận tải TP.HCM: 755 chỉ tiêu NV2
Điểm chuẩn nguyện vọng 1 hệ ĐH và CĐ:
Các ngành
đào tạo
Mã ngành
Khối
Điểm chuẩn 2007
Điểm chuẩn 2008
Điểm chuẩn 2009
Hệ Đại học
Điều khiển tàu biển
101
A
15,0
14,0
13,0
Khai thác máy tàu thủy
102
A
15,0
14,0
13,0
Điện và tự động tàu thủy
103
A
15,0
13,0
Điện tử viễn thông
104
A
17,5
16,0
15,5
Tự động hóa công nghiệp
105
A
16,0
14,0
13,0
Kỹ thuật điện (Điện công nghiệp)
106
A
15,0
15,0
13,0
Đóng tàu và công trình nổi (Thiết kế thân tàu thủy)
107
A
16,0
16,5
13,0
Cơ giới hóa xếp dỡ cảng
108
A
15,0
14,0
13,0
Xây dựng công trình thủy và thềm lục địa
109
A
16,0
15,0
13,0
Xây dựng cầu đường
111
A
20,5
16,5
16,0
Công nghệ thông tin
112
A
18,5
16,0
14,0
Cơ khí ôtô
113
A
18,5
16,0
13,5
Máy xây dựng
114
A
15,0
15,0
13,0
Kỹ thuật máy tính (Mạng máy tính)
115
A
15,0
15,0
13,0
Xây dựng dân dụng và công nghiệp
116
A
20,0
17,0
17,0
Quy hoạch giao thông
117
A
15,0
14,0
13,0
Công nghệ đóng tàu
118
A
15,0
Thiết bị năng lượng tàu thủy
119
A
15,0
13,0
Xây dựng đường sắt - Metro
120
A
15,0
13,0
Kinh tế vận tải biển
401
A
17,0
16,0
15,0
Kinh tế xây dựng
402
A
18,0
16,0
15,5
Quản trị logistic và vận tải đa phương thức
403
A
15,0
14,0
Hệ Cao đẳng
Điều khiển tàu biển
C65
A
12,0
10,0
10,0
Khai thác máy tàu thủy
C66
A
12,0
10,0
10,0
Công nghệ thông tin
C67
A
12,0
10,0
10,0
Cơ khí động lực (Cơ khí ôtô)
C68
A
12,0
10,0
10,0
Kinh tế vận tải biển
C69
A
12,0
10,0
10,0
755 chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng 2 hệ ĐH, CĐ
Thí sinh nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi số 1 (điền đủ các thông tin đăng ký nguyện vọng 2) qua đường bưu điện cho Phòng đào tạo Trường ĐH Giao thông vận tải TP.HCM (số 2 đường D3, khu Văn Thánh Bắc, phường 25, quận Bình Thạnh, TP.HCM) đến hết ngày 10-9-2009 (theo dấu bưu điện).
Trường sẽ xét tuyển từ điểm cao xuống cho đủ chỉ tiêu.
Ngành điều khiển tàu biển (101, C65), khai thác máy tàu thủy (102, C66) của cả hai hệ ĐH và CĐ chỉ tuyển nam với yêu cầu: tổng thị lực hai mắt phải đạt 18/10 trở lên, không mắc các bệnh khúc xạ, phải nghe rõ khi nói thường cách 5m và nói thầm cách 0,5m; cân nặng từ 45kg trở lên.
Thí sinh xét vào ngành 101, C65 phải có chiều cao từ 1,62m trở lên; vào ngành 102, C66 phải có chiều cao từ 1,58m trở lên (trường sẽ tổ chức khám sức khỏe để kiểm tra các tiêu chuẩn nói trên sau khi thí sinh nhập học).
Các ngành
xét tuyển NV2
Mã ngành
Khối
Điểm xét NV2 - 2009
Chỉ tiêu NV2 - 2009
Hệ Đại học
Điều khiển tàu biển (chỉ tuyển nam)
101
A
13,0
47
Khai thác máy tàu thủy (chỉ tuyển nam)
102
A
13,0
75
Điện và tự động tàu thủy
103
A
13,0
30
Cơ giới hóa xếp dỡ cảng
108
A
13,0
25
Xây dựng công trình thủy và thềm lục địa
109
A
13,0
53
Máy xây dựng
114
A
13,0
35
Kỹ thuật máy tính (Mạng máy tính)
115
A
13,0
30
Quy hoạch giao thông
117
A
13,0
13
Thiết bị năng lượng tàu thủy
119
A
13,0
40
Xây dựng đường sắt - Metro
120
A
13,0
37
Hệ Cao đẳng
Điều khiển tàu biển (chỉ tuyển nam)
C65
A
10,0
80
Khai thác máy tàu thủy (chỉ tuyển nam)
C66
A
10,0
80
Công nghệ thông tin
C67
A
10,0
75
Cơ khí động lực (Cơ khí ôtô)
C68
A
10,0
65
Kinh tế vận tải biển
C69
A
10,0
70
------------
Học viện Ngoại giao: xét tuyển NV2 hệ CĐ
Điểm chuẩn các ngành 701, 703, 704, 501 tuyển sinh khối D môn ngoại ngữ hệ số 1. Đối với ngành 751, 753, môn ngoại ngữ nhân hệ số 2.
Học viện xét tuyển đào tạo ngành quan hệ quốc tế hệ CĐ đối với thí sinh đã dự thi ĐH khối D vào học viện hoặc các trường ĐH khác theo đề thi chung của Bộ GD-ĐT. Thời hạn nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển thực hiện theo thời hạn từ 25-8 đến ngày 10-9-2009.
Ngoài ra, Học viện Ngoại giao đang đề nghị Bộ GD-ĐT cho phép xét tuyển hệ ngoại ngân  sách.
Các ngành đào tạo
Mã ngành
Khối
Điểm chuẩn 2008
Điểm chuẩn 2009
Quan hệ quốc tế gồm:
- Tiếng Anh
701
D1
21,0
21,5
- Tiếng Pháp
702
D3
22,0
18,5
- Tiếng Trung
704
D1
20,0
18,0
Cử nhân tiếng Anh
751
D1
25,5
27,0
Cử nhân tiếng Pháp
753
D3
28,0
25,5
Kinh tế quốc tế
401
A
21,5
21,5
Luật quốc tế
501
D1
19,0
20,0
D3
19,0
18,5
------------
Viện ĐH Mở Hà Nội: xét tuyển NV2 với 8 ngành
Điểm chuẩn các ngành mỹ thuật công nghiệp môn vẽ hình họa và bố cục màu hệ số 2; ngành kiến trúc môn vẽ mỹ thuật hệ số 2; ngành quản trị kinh doanh du lịch - khách sạn,  hướng dẫn du lịch, tiếng Anh, tiếng Trung môn tiếng Anh hệ số 2.
Viện ĐH Mở Hà Nội cho biết trường dự kiến xét tuyển chỉ tiêu NV2 các ngành tin học ứng dụng, điện tử thông tin, luật kinh tế và luật quốc tế (cả khối A và khối D1), tiếng Anh, công nghệ sinh học, quản trị du lịch khách sạn và hướng dẫn du lịch. Chỉ tiêu cụ thể trường sẽ công bố sau. Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển NV2 sẽ cao hơn 1 điểm so với điểm chuẩn tương ứng của từng ngành.
Đối với các ngành CĐ sẽ nhận hồ sơ xét tuyển theo NV2 với mức điểm bằng điểm sàn CĐ của từng khối thi của Bộ GD-ĐT. Riêng đối với CĐ ngành mỹ thuật công nghiệp chỉ nhận hồ sơ xét tuyển đối với thí sinh đã dự thi tại Viện ĐH Mở Hà Nội với mức điểm từ 31 trở lên (đã tính hệ số môn năng khiếu). Thời hạn bắt đầu nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển (qua đường bưu điện) là ngày 25-8.
Các ngành đào tạo
Mã ngành
Khối
Điểm chuẩn 2009
Điểm chuẩn 2009
Các ngành đào tạo ĐH
Tin học ứng dụng
101
A
13,5
13,5
Điện tử thông tin
102
A
13,5
13,5
Mỹ thuật công nghiệp
- Nội, ngoại thất
103
H
36,0
34,5
- Thời trang, đồ họa
104
H
36,0
34,5
Kiến trúc
105
V
20,5
21,5
Công nghệ sinh học
301
A
13,5
13,5
B
20,0
17,0
Kế toán
401
D1
16,0
16,0
Quản trị kinh doanh
402
D1
15,0
15,0
Quản trị kinh doanh du lịch khách sạn
403
D1
18,0
19,0
Hướng dẫn du lịch
404
D1
18,0
19,0
Tài chính - Ngân hàng
405
A
15,0
16,0
D1
16,0
16,5
Luật kinh tế
501
A, D1
13,5
Luật quốc tế
502
A, D1
13,5
Tiếng Anh
701
D1
18,0
18,5
Tiếng Trung
702
D1
18,0
19,0
------------
Trường ĐH Ngoại ngữ (ĐH Quốc gia Hà Nội): xét 82 chỉ tiêu NV2
Trường ĐH Ngoại ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội (mã trường QHF) xét điểm môn ngoại ngữ hệ số 2. Mức điểm trúng tuyển chung ngành tiếng Anh từ 25 điểm trở lên, ngành tiếng Nga từ 24 điểm trở lên.
Trường xét tuyển 82 chỉ tiêu NV2 vào ba ngành, cụ thể như sau: xét tuyển 8 chỉ tiêu NV2 khối thi D2 vào ngành sư phạm tiếng Nga, điểm nhận hồ sơ là 24 trở lên; xét tuyển 28 chỉ tiêu  NV2 khối thi D1 vào ngành sư phạm tiếng Pháp, điểm nhận hồ sơ  từ 24 trở lên; xét tuyển 46 chỉ tiêu NV2 khối thi D1 và D5 vào ngành tiếng Đức phiên dịch, điểm nhận hồ sơ từ 24 trở lên (mức điểm kể trên là đã nhân hệ số môn ngoại ngữ).
Các ngành đào tạo
Mã ngành
Khối
Điểm chuẩn 2008
Điểm chuẩn 2009
Tiếng Anh phiên dịch
701
D1
27,0
28.0
Tiếng Anh sư phạm
711
D1
24,0
25.0
Tiếng Anh Tài chính - Ngân hàng
721
D1
29.5
Tiếng Anh Quản trị kinh doanh
721
D1
28.0
Tiếng Anh Kinh tế đối ngoại
721
D1
26.0
Tiếng Nga phiên dịch
702
D1
24,0
24.0
702
D2
Tiếng Nga sư phạm
712
D1
24,0
24.0
712
D2
Tiếng Pháp phiên dịch
703
D1
27,0
27.0
703
D3
24,5
Tiếng Pháp sư phạm
713
D1
24,0
24.0
713
D3
Tiếng Trung phiên dịch
704
D1
24,0
25.5
704
D4
25,0
Tiếng Trung sư phạm
714
D1
24,0
24.5
714
D4
Tiếng Đức phiên dịch
705
D1
24,0
24.0
705
D5
Tiếng Nhật phiên dịch
706
D1
24,0
26.5
706
D6
24,5
Tiếng Nhật sư phạm
716
D1
24,0
26.0
716
D6
Tiếng Hàn Quốc phiên dịch
707
D1
24,5
24.5
QUỐC DŨNG - THANH HÀ

Tra cứu điểm thi ĐH-CĐ 2009
Điểm Thi ĐHSoạn tin: BDH Mãtrường SốBáodanh gửi>>6666
Điểm Thi CĐSoạn tin: BCD Mãtrường SốBáodanh gửi>>6666
Tỷ lệ chọiSoạn tin: BTLC Mãtrường Sốbáodanh gửi >>6666
Điểm chuẩnSoạn tin: BDC Mãtrường gửi>>6666
6666| | |Nhanh nhất - Chính xác nhất| | |6666









Hãy Click vào quảng cáo phía dưới thay lời cảm ơn tới Ruby'Blog bạn nhé!
UpAnh.com

Liên Kết Lôgô Miễn Phí
Kiếm tiền trên Blog của Bạn






Đăng ký nhận bài viết qua Email |
Enter your email address:


Sử dụng Bộ Gõ Tiếng Việt Onlinenày nếu máy chưa có sẵn bộ gõ

0 nhận xét

Leave a Reply