Subscribe:Posts Comments

You Are Here: HomeĐiểm Thi , Giáo Dục � 100 thí sinh cao điểm nhất HV Mật mã và ĐH Tiền Giang

Chiều nay, có thêm 2 trường công bố điểm thi. Thủ khoa của HV Kỹ thuật Mật mã là Tạ Thị Vân (số báo danh 609, tổng điểm 24) và Vũ Thế Hải (số báo danh 170, tổng điểm 23,75 được làm tròn lên 24). ĐH Tiền Giang cũng có 2 đồng thủ khoa cùng đạt 21,5 điểm là Mai Duyên Huyền Tiên (số báo danh 3800) và Hà Công Duyên (số báo danh 2305
.http://image.tin247.com/vietnamnet/090307175310-78-931.jpg

Điểm chuẩn dự kiến của Học viện Kỹ thuật Mật mã là 16, còn ĐH Tiền Giang cho biết điểm trúng tuyển dao động trong mức điểm 13-13,5.

Top 100 thí sinh cao điểm nhất Học viện Mật mã


 
SBD
Họ và tên
Mã trường
Môn 1
Môn 2
Môn 3
Tổng điểm
1
609
Tạ Thị Vân
KMA
7.00
9.50
7.50
24.00
2
170
Vũ Thế Hải
KMA
7.00
9.50
7.25
23.75
3
514
Trần VănThuyên
KMA
7.25
8.75
7.50
23.50
4
98
Vũ Khánh Dương
KMA
6.50
8.50
7.25
22.25
5
236
Lê Quang Huy
KMA
7.00
9.25
5.50
21.75
6
49
Bùi Văn Chinh
KMA
7.50
7.75
6.50
21.75
7
634
Hoàng Văn Yên
KMA
7.00
8.50
5.50
21.00
8
455
Phạm Minh Tài
KMA
5.00
8.50
7.50
21.00
9
698
Đặng Thế Tuyến
KMA
5.75
8.50
6.50
20.75
10
655
Nguyễn Minh Đức
KMA
4.50
8.50
7.75
20.75
11
686
Nguyễn Văn Quân
KMA
7.50
8.25
5.00
20.75
12
270
Nguyễn Danh Hướng
KMA
7.00
8.75
4.50
20.25
13
9
Đoàn Hữu Anh
KMA
4.25
8.50
7.50
20.25
14
691
Nguyễn Văn Thuý
KMA
4.25
8.50
7.25
20.00
15
155
Nguyễn Thi Hào
KMA
6.50
8.50
5.00
20.00
16
329
Nguyễn Việt Long
KMA
6.75
7.25
5.75
19.75
17
310
Ngô Huy Linh
KMA
6.50
8.50
4.75
19.75
18
542
Vũ Văn Tỉnh
KMA
5.75
8.50
5.25
19.50
19
294
Trần Quốc Lâm
KMA
6.50
7.50
5.00
19.00
20
676
Nguyễn Thị Bảo Ngọc
KMA
6.00
9.00
3.75
18.75
21
18
Đỗ Đức Anh
KMA
8.00
4.75
5.75
18.50
22
140
Nguyễn Viết Giang
KMA
6.50
7.75
4.25
18.50
23
143
Bùi Thu Giang
KMA
4.50
8.00
6.00
18.50
24
696
Nguyễn Trọng Trường
KMA
7.00
6.00
5.50
18.50
25
183
Hà Thị Thu Hằng
KMA
6.75
7.00
4.50
18.25
26
687
Nguyễn Thị Thanh
KMA
6.50
6.50
5.25
18.25
27
228
Trịnh Thị Hồng
KMA
7.50
6.50
4.25
18.25
28
84
Trần Việt Dũng
KMA
5.50
7.00
5.75
18.25
29
663
Trần Thị Huyền
KMA
6.50
7.00
4.50
18.00
30
574
Lê Mạnh Tuấn
KMA
3.00
7.50
7.50
18.00
31
19
Dương Trọng Anh
KMA
5.75
6.50
5.50
17.75
32
572
Phạm Văn Tuấn
KMA
4.75
8.25
4.75
17.75
33
617
Phạm Quốc Việt
KMA
5.50
8.00
4.25
17.75
34
46
Vũ Minh Chiến
KMA
6.00
7.25
4.50
17.75
35
528
Phạm Đình Thưởng
KMA
5.50
6.75
5.50
17.75
36
524
Đinh Hoài Thương
KMA
4.50
7.50
5.75
17.75
37
166
Trần Quang Hải
KMA
4.00
6.00
7.50
17.50
38
376
Phạm Tiến Nam
KMA
4.00
8.50
5.00
17.50
39
309
Hoàng Tùng Linh
KMA
6.75
5.75
5.00
17.50
40
224
Phạm Văn Hoàng
KMA
6.00
6.75
4.75
17.50
41
432
Nguyễn Huy Quyết
KMA
4.75
8.00
4.50
17.25
42
465
Nguyễn Văn Tân
KMA
6.50
7.25
3.50
17.25
43
668
Phạm Hữu Lâm
KMA
4.75
6.50
6.00
17.25
44
429
Phùng Văn Quân
KMA
4.25
7.50
5.50
17.25
45
638
Lê Hải Yến
KMA
6.75
6.25
4.00
17.00
46
652
La Khắc Điệp
KMA
4.00
7.50
5.50
17.00
47
88
Đinh Đức Dũng
KMA
3.50
7.75
5.75
17.00
48
441
Phạm Xuân Sang
KMA
5.25
7.25
4.50
17.00
49
395
Từ Bích Ngọc
KMA
7.25
7.25
2.50
17.00
50
125
Nguyễn Văn Đồng
KMA
5.75
6.75
4.50
17.00
51
135
Nguyễn Văn Đức
KMA
5.00
8.25
3.75
17.00
52
414
Trần Văn Phúc
KMA
5.75
7.50
3.50
16.75
53
151
Tào Thu Hà
KMA
5.00
5.50
6.25
16.75
54
413
Ninh Đức Phú
KMA
3.50
8.50
4.75
16.75
55
132
Vũ Minh Đức
KMA
7.50
6.00
3.25
16.75
56
356
Nguyễn Nhật Minh
KMA
6.75
4.50
5.50
16.75
57
695
Lê Thanh Trung
KMA
6.00
7.75
3.00
16.75
58
68
Trịnh Thị Diệp
KMA
5.25
7.00
4.25
16.50
59
133
Phan Duy Đức
KMA
3.50
6.50
6.50
16.50
60
147
Nguyễn Thị Thanh Hà
KMA
4.75
7.50
4.25
16.50
61
580
Nguyễn Quang Tuấn
KMA
2.75
7.75
6.00
16.50
62
453
Ngô Quý Sỹ
KMA
6.25
6.50
3.50
16.25
63
603
Nguyễn ThanhTùng
KMA
5.25
7.50
3.50
16.25
64
508
Vũ Minh Thu
KMA
4.75
6.00
5.50
16.25
65
476
Nguyễn Tiến Thành
KMA
3.50
6.50
6.25
16.25
66
223
Nguyễn Việt Hoàng
KMA
3.75
7.50
5.00
16.25
67
40
Cao Văn Bình
KMA
5.00
8.00
3.00
16.00
68
543
Nguyễn Như Tỉnh
KMA
4.00
6.25
5.75
16.00
69
592
Tạ Hữu Tú
KMA
4.25
7.25
4.50
16.00
70
318
Nguyễn Thị Linh
KMA
5.00
6.75
4.25
16.00
71
332
Nguyễn Đức Luân
KMA
5.50
6.25
4.25
16.00
72
226
Dương Hồng Hòa
KMA
5.00
8.00
3.00
16.00
73
145
Trần Trọng Ha
KMA
6.00
6.50
3.25
15.75
74
585
Lê Xuân Tuyên
KMA
3.50
7.00
5.25
15.75
75
241
Ngô Quang Huy
KMA
4.50
7.75
3.50
15.75
76
626
Nguyễn Văn Tuấn Vũ
KMA
4.25
7.25
4.25
15.75
77
41
Lưu Xuân Bộ
KMA
4.50
8.25
3.00
15.75
78
58
Nguyễn Văn Cường
KMA
5.75
5.50
4.50
15.75
79
558
Phạm Thị Thu Trà
KMA
5.75
5.75
4.00
15.50
80
456
Ngô Quốc Tạo
KMA
6.25
5.75
3.50
15.50
81
424
Đỗ Thanh Quang
KMA
4.00
8.50
3.00
15.50
82
466
Trần Văn Tân
KMA
5.75
4.75
5.00
15.50
83
541
Đỗ Tiến Tỉnh
KMA
5.25
6.50
3.75
15.50
84
116
Cù Hải Đăng
KMA
4.75
7.75
2.75
15.25
85
704
Tạ Đình ý
KMA
3.50
8.00
3.75
15.25
86
245
Mai Diệu Huyền
KMA
2.50
5.75
7.00
15.25
87
367
Phạm Hoài Nam
KMA
3.25
6.75
5.25
15.25
88
474
Nguyễn Văn Thái
KMA
4.50
6.25
4.25
15.00
89
684
Nguyễn Đình Quang
KMA
2.00
7.75
5.25
15.00
90
347
Nguyễn Tiến Mạnh
KMA
5.75
7.25
2.00
15.00
91
536
Đỗ Văn Tiền
KMA
2.50
6.75
5.75
15.00
92
503
Trần Ngọc Thơ
KMA
4.00
6.50
4.50
15.00
93
485
Nguyễn Thị Thảo
KMA
3.50
6.00
5.50
15.00
94
481
Vũ Thị Thảo
KMA
4.75
7.50
2.50
14.75
95
463
Đào Ngọc Tân
KMA
2.00
7.75
5.00
14.75
96
364
Bùi Thị Mỵ
KMA
4.50
6.75
3.50
14.75
97
192
Ngô Xuân Hiếu
KMA
4.75
7.50
2.50
14.75
98
647
Nguyễn Văn Bình
KMA
7.00
5.50
2.25
14.75
99
664
Nguyễn Thế Hùng
KMA
3.00
6.25
5.50
14.75
 Để biết Bạn đc bao nhiêu điểm? Hãy soạn tin nhắn ngay bây giờ:


Soạn tin: BDH  Mã trường   Số Báo danh gửi>>6666

Điểm chuẩnSoạn tin: BDC  Mã trường gửi>>6666
Top 100 thí sinh cao điểm nhất ĐH Tiền Giang


 
SBD
Họ và tên
Mã trường
Môn 1
Môn 2
Môn 3
Tổng điểm
1
3800
Mai Duyên Huyền Tiên
TTG
725
725
700
2150
2
2305
Hà Công Nguyên
TTG
650
900
600
2150
3
4171
Huỳnh Minh Trí
TTG
725
850
525
2100
4
3606
Trần Trung Thuận
TTG
675
675
650
2000
5
4682
Lê Minh Vũ
TTG
500
825
675
2000
6
1117
Lê Nguyễn Xuân Hiền
TTG
575
850
550
1975
7
28
Huỳnh Ngọc An
TTG
500
875
550
1925
8
37
Nguyễn Thị Trường An
TTG
650
825
425
1900
9
4041
Liêu Bích Trâm
TTG
700
750
450
1900
10
3061
Nguyễn Thị Kim Sữa
TTG
575
825
450
1850
11
3447
Phạm Thị The
TTG
625
750
450
1825
12
1866
Trần Thị Lụa
TTG
550
825
450
1825
13
2439
Nguyễn Thị Nhi
TTG
425
850
550
1825
14
3902
Mai Công Tới
TTG
525
825
475
1825
15
1065
Lê Minh Hiếu
TTG
600
775
425
1800
16
4043
Huỳnh Ngọc Trâm
TTG
525
875
400
1800
17
6
Hồ Thùy An
TTG
450
800
550
1800
18
4780
Lê Thị Kim Yến
TTG
550
800
425
1775
19
1397
Đinh Thị Hoài Hương
TTG
500
800
475
1775
20
249
Lê Thị Tố My
TTG
750
525
500
1775
21
3986
Phan Thị Ngọc Trang
TTG
625
775
350
1750
22
540
Nguyễn Duy
TTG
325
875
550
1750
23
2465
Lê Nguyễn Thành Nhơn
TTG
650
750
350
1750
24
2752
Tống Hoàng Phúc
TTG
650
650
450
1750
25
3370
Hồ Thị Ngọc Thảo
TTG
450
725
575
1750
26
4688
Nguyễn Anh Vũ
TTG
600
700
425
1725
27
1922
Nguyễn Thị Tuyết Mai
TTG
525
850
350
1725
28
4637
Nguyễn Thanh Vinh
TTG
525
675
525
1725
29
968
Nguyễn Ngọc Hậu
TTG
325
850
550
1725
30
544
Võ Thành Duy
TTG
500
850
375
1725
31
3400
Trần Thụ Thâm
TTG
550
650
525
1725
32
264
Võ Thị Kim Ngân
TTG
700
525
500
1725
33
2972
Lê Ai Sa
TTG
550
650
500
1700
34
3312
Võ Thị Thanh Thảo
TTG
475
725
500
1700
35
1330
Nguyễn Trương Công Hưng
TTG
450
750
500
1700
36
4088
Phan Mai Trinh
TTG
275
850
575
1700
37
1848
Võ Hữu Lợi
TTG
450
775
475
1700
38
2494
Tạ Thị Hồng Nhung
TTG
400
775
525
1700
39
508
Nguyễn Nhật Trường
TTG
500
550
650
1700
40
1923
Đặng Võ Huỳnh Mai
TTG
600
800
275
1675
41
1251
Đỗ Quang Huy
TTG
550
675
450
1675
42
2479
Huỳnh Ngọc Thảo Nhung
TTG
525
700
450
1675
43
866
Phạm Thanh Hải
TTG
550
600
525
1675
44
2892
Nguyễn Minh Quân
TTG
425
750
500
1675
45
1196
Lương Thị Thu Hồng
TTG
375
750
550
1675
46
4444
Võ Thị Cẩm Tú
TTG
525
650
500
1675
47
4300
Trần Văn Tuấn
TTG
500
725
450
1675
48
1934
Bùi Trúc Mai
TTG
725
475
450
1650
49
3328
Hồ Thị Thu Thảo
TTG
400
900
350
1650
50
2904
Nguyễn Văn Quân
TTG
450
750
450
1650
51
3684
Nguyễn Thị Thanh Thùy
TTG
325
775
525
1625
52
3884
Trần Văn Toàn
TTG
400
750
475
1625
53
833
Trần Thị Bích Gọn
TTG
375
825
425
1625
54
1486
Huỳnh Văn Khởi
TTG
475
700
450
1625
55
1701
Huỳnh Vủ Giai Linh
TTG
450
725
450
1625
56
259
Đoàn Hoàng Minh Châu
TTG
500
675
450
1625
57
2751
Nguyễn Hoàng Phúc
TTG
475
700
450
1625
58
329
Trần Thị Ngọc Phúc
TTG
500
500
625
1625
59
162
Nguyễn Thị Kim Hương
TTG
550
525
550
1625
60
1500
Nguyễn Tuấn Kiệt
TTG
500
675
425
1600
61
3573
Đoàn Thị Yến Thu
TTG
425
725
450
1600
62
35
Nguyễn Thị Thúy An
TTG
625
625
350
1600
63
465
Lương Ngọc Diệu
TTG
425
700
475
1600
64
260
Nguyễn Thị Ngàn
TTG
425
500
675
1600
65
225
Ngô Thị Ngọc Cẩm
TTG
375
650
550
1575
66
1338
Nguyễn Thị Thanh Hương
TTG
450
675
450
1575
67
1703
Lâm Gia Linh
TTG
350
850
375
1575
68
2478
Nguyễn Thị Cẩm Nhung
TTG
475
550
550
1575
69
2863
Lý Ngọc Phượng
TTG
375
750
450
1575
70
3983
Đào Thị Diễm Trang
TTG
350
800
425
1575
71
3229
Nguyễn Thị Ngọc Thanh
TTG
475
750
350
1575
72
4005
Nguyễn Thị Thùy Trang
TTG
500
725
350
1575
73
1501
Phan Anh Kiệt
TTG
425
750
400
1575
74
266
Phan Thị Kim Ngân
TTG
550
475
550
1575
75
4169
Phạm Minh Trí
TTG
375
750
425
1550
76
841
Phạm Thị Thu Hà
TTG
400
650
500
1550
77
1951
Nguyễn Thị Ngọc Mai
TTG
250
750
550
1550
78
2993
Trần Minh Sang
TTG
550
650
350
1550
79
3413
Huỳnh Thị Ngọc Thắm
TTG
450
650
450
1550
80
2059
Huỳnh Quốc Nam
TTG
225
750
575
1550
81
1939
Trương Thị Cẩm Mai
TTG
425
650
475
1550
82
212
Võ Thị Mộng Cầm
TTG
575
625
350
1550
83
95
Phan Hoàng Anh
TTG
400
650
500
1550
84
1062
Trương Thị Ngọc Hiếu
TTG
450
650
450
1550
85
4702
Trần Nguyễn Xuân Vy
TTG
250
800
500
1550
86
430
Đào Thị Thu Thuỷ
TTG
400
650
500
1550
87
302
Phan Thị Yến Nhi
TTG
650
425
475
1550
88
174
Lê Thị Xuân Kim
TTG
475
450
625
1550
89
111
Nguyễn Thị Thúy Hằng
TTG
575
475
500
1550
90
1052
Nguyễn Thị Minh Hiếu
TTG
650
625
250
1525
91
397
Trần Đình Dân
TTG
375
750
400
1525
92
823
Nguyễn Thị Ngọc Giàu
TTG
500
600
425
1525
93
1229
Đoàn Ngọc Huệ
TTG
500
650
375
1525
94
1830
Nguyễn Hữu Lộc
TTG
500
650
375
1525
95
3144
Nguyễn Đức Tâm
TTG
350
725
450
1525
96
3455
Nguyễn Thị Lệ Thi
TTG
425
725
375
1525
97
3058
Trần Thị Hồng Sương
TTG
425
775
325
1525
98
4044
Mai Huyền Trân
TTG
525
650
350
1525
99
4089
Võ Thị Lệ Trinh
TTG
425
825
275
1525
100
229
Võ Thị CẫmThúy
TTG
525
750
250
1525
101
1112
Trần Thị Hiền
TTG
425
650
450
1525
102
4465
Trần Nguyễn Ngọc Tú
TTG
375
625
525
1525
103
2679
Đỗ Thanh Phong
TTG
450
750
325
1525
104
705
Nguyễn Văn Đẳng
TTG
500
600
425
1525
105
4170
Nguyễn Cao Trí
TTG
475
600
450
1525
106
4484
Lê Thanh Tùng
TTG
375
700
450
1525
107
522
Hồ Thị Ngọc Huyền
TTG
500
650
375
1525


M.P






Tra cứu điểm thi ĐH-CĐ 2009
Điểm Thi ĐHSoạn tin: BDH_Mã trường_Số Báo danh gửi>>6666
Điểm Thi CĐSoạn tin: BCD_Mã trường_Số Báo danh gửi>>6666
Tỷ lệ chọiSoạn tin: BTLC_Mã trường_Số báo danh gửi >>6666
Điểm chuẩnSoạn tin: BDC_Mã trường gửi>>6666
6666| | |Nhanh nhất - Chính xác nhất| | |6666









Hãy Click vào quảng cáo phía dưới thay lời cảm ơn tới Ruby'Blog bạn nhé!
UpAnh.com

Liên Kết Lôgô Miễn Phí
Kiếm tiền trên Blog của Bạn












Đăng ký nhận bài viết qua Email |
Enter your email address:


Sử dụng Bộ Gõ Tiếng Việt Onlinenày nếu máy chưa có sẵn bộ gõ

0 nhận xét

Leave a Reply