Subscribe:Posts Comments

You Are Here: HomeĐiểm Thi , Giáo Dục � ĐH Thuỷ Lợi: Cơ sở 2 chỉ có 7 điểm Hoá trên trung bình

(DiemThi2009) - Ở cơ sở 2 (phía Nam) của ĐH Thuỷ Lợi, trong số 422 bài thi môn Hoá, chỉ có 7 thí sinh đạt điểm từ 5-6, còn lại tất cả đều dưới trung bình (chiếm hơn 98%). Tỷ lệ này ở môn Toán là 16/424. 
http://images.vietnamnet.vn/dataimages/200902/original/images1716296_IMG_0660.jpg

Ở cơ sở 1 (phía Bắc), có 7053 trên tổng số 7886 bài thi môn Toán có mức điểm dưới 5 (chiếm gần 90%). Riêng môn Hoá có gần 7000 bài thi dưới điểm trung bình trong tổng số 7832 thí sinh dự thi. Tổng cộng có 1442 thí sinh đạt tổng điểm từ 15 trở lên.

Top 100 thí sinh đạt điểm cao nhất ở cơ sở 1 (phía Bắc)


SBD
Họ và tên
Mã trường
Môn 1
Môn 2
Môn 3
Tổng điểm
1
734
Đỗ Minh Châu
TLA
900
950
800
2650
2
2830
Lê Trọng Hậu
TLA
900
925
825
2650
3
12039
Phan Thành Tâm
TLA
850
850
850
2550
4
1565
Vũ Trung Dũng
TLA
775
950
800
2525
5
3447
Đoàn Mạnh Hoà
TLA
800
950
750
2500
6
5247
Nguyễn Tuấn Linh
TLA
800
850
850
2500
7
1386
Nguyễn Ngọc Duy
TLA
675
975
800
2450
8
7633
Hoàng Như Quỳnh
TLA
775
875
800
2450
9
9990
Đặng Quốc Trung
TLA
800
850
775
2425
10
2875
Ngô Thị Hằng
TLA
700
925
800
2425
11
5642
Trịnh Thế Lượng
TLA
750
950
700
2400
12
1272
Nguyễn Thanh Dung
TLA
775
850
775
2400
13
1479
Lã Tiến Dũng
TLA
625
950
825
2400
14
12061
Đinh Sĩ Thanh
TLA
850
750
800
2400
15
6213
Nguyễn Văn Nam
TLA
600
950
850
2400
16
87
Nguyễn Minh Anh
TLA
575
950
875
2400
17
7946
Trịnh Anh Tài
TLA
825
850
675
2350
18
8732
Lê Văn Thiết
TLA
800
900
650
2350
19
2167
Nguyễn Văn Đức
TLA
675
900
775
2350
20
10738
Trần Thanh Tùng
TLA
650
900
800
2350
21
11564
Nguyễn Việt Đức
TLA
700
900
750
2350
22
6133
Nguyễn Đăng Nam
TLA
500
950
900
2350
23
5963
Nguyễn Hoàng Minh
TLA
550
950
850
2350
24
2774
Vũ Thị Mỹ Hạnh
TLA
650
925
775
2350
25
7168
Vũ Đình Phương
TLA
725
850
775
2350
26
8748
Lưu Bá Thiện
TLA
725
875
725
2325
27
8711
Phạm Văn Thi
TLA
675
900
750
2325
28
11763
Nguyễn Trung Kỳ
TLA
750
850
725
2325
29
6538
Đoàn Văn Ngọc
TLA
550
925
850
2325
30
4659
Nguyễn Minh Khánh
TLA
800
800
725
2325
31
4938
Hà Thị Lan
TLA
625
950
725
2300
32
10342
Lê Anh Tuấn
TLA
525
925
850
2300
33
6344
Nguyễn Thành Ngạn
TLA
775
950
575
2300
34
5972
Cao Dương Minh
TLA
825
875
600
2300
35
7443
Dương Hồng Quân
TLA
625
950
725
2300
36
8099
Phạm Văn Tân
TLA
750
975
550
2275
37
11782
Biện Thị Phương Linh
TLA
675
850
750
2275
38
1555
Vũ ChíDũng
TLA
575
950
750
2275
39
1143
Phạm Mạnh Cường
TLA
625
950
700
2275
40
11026
Nguyễn Hữu Vinh
TLA
575
850
850
2275
41
6986
Ngô Thành Phong
TLA
725
875
675
2275
42
7446
Vũ Đức Quân
TLA
825
900
550
2275
43
5285
Vũ Minh Linh
TLA
775
850
625
2250
44
12045
Phạm Văn Tân
TLA
625
850
775
2250
45
12052
Đặng Duy Tân
TLA
600
925
725
2250
46
6704
Phạm Duy Nhất
TLA
650
950
650
2250
47
2095
Trần Trung Đức
TLA
425
975
850
2250
48
468
Phan Liên Bang
TLA
750
850
650
2250
49
1368
Cao Văn Duy
TLA
550
850
825
2225
50
7644
Cao Nguyên Quỳnh
TLA
625
875
725
2225
51
8661
Bùi Xuân Thắng
TLA
575
850
800
2225
52
1953
Nguyễn Xuân Điệp
TLA
575
900
750
2225
53
3731
Lê Thị Hồng
TLA
650
750
825
2225
54
10537
Bùi Anh Tú
TLA
700
875
650
2225
55
8383
Nam Thành
TLA
650
825
750
2225
56
2136
Nguyễn Mạnh Đức
TLA
625
950
650
2225
57
4541
Đào Quang Hướng
TLA
625
825
750
2200
58
7300
Nguyễn Vinh Quang
TLA
750
875
575
2200
59
7310
Đỗ Anh Quang
TLA
700
825
675
2200
60
1692
Nguyễn Đình Dương
TLA
750
825
625
2200
61
3082
Phan Văn Hiếu
TLA
575
975
650
2200
62
3981
Dương Văn Huynh
TLA
550
850
800
2200
63
5019
Đặng Văn Lập
TLA
625
850
725
2200
64
6033
Lưu Đức Minh
TLA
900
725
575
2200
65
597
Nguyễn Hữu Bình
TLA
850
750
600
2200
66
6392
Hoàng Ngọc Nghiệp
TLA
575
875
750
2200
67
3956
Trần Văn Huy
TLA
625
925
625
2175
68
8838
Nguyễn Thị Thoa
TLA
725
925
525
2175
69
10230
Phạm Anh Tuấn
TLA
600
825
750
2175
70
7906
Đỗ Văn Sỹ
TLA
575
850
750
2175
71
10844
Nguyễn Mạnh Tưởng
TLA
750
850
575
2175
72
329
Trần Tuấn Anh
TLA
625
850
700
2175
73
5462
Vũ Hải Long
TLA
500
825
850
2175
74
11532
Thái Văn Đạt
TLA
650
950
575
2175
75
557
Vũ Thanh Biện
TLA
450
975
750
2175
76
4656
Phạm Duy Khánh
TLA
700
800
675
2175
77
398
Lê Đình Anh
TLA
600
800
775
2175
78
8066
Hoàng VănTân
TLA
500
875
775
2150
79
3968
Nguyễn Quang Huy
TLA
650
825
675
2150
80
8175
Hoàng Thị Phương Thanh
TLA
600
900
650
2150
81
1273
Nguyễn Thuỳ Phương Dung
TLA
800
900
450
2150
82
2455
Đào Trọng Hà
TLA
575
850
725
2150
83
10177
Nguyễn Văn Trưởng
TLA
700
750
700
2150
84
8649
Nguyễn Tất Thắng
TLA
650
850
650
2150
85
3614
Nguyễn Văn Hoàng
TLA
475
850
825
2150
86
8494
Đoàn Minh Thảo
TLA
525
950
675
2150
87
5394
Trần Thanh Long
TLA
675
850
625
2150
88
12164
Nguyễn Trí Tiên
TLA
675
950
525
2150
89
333
Phạm Thế Anh
TLA
525
850
775
2150
90
1156
Cao Văn Cường
TLA
725
775
650
2150
91
3151
Phạm Hoàng Hiệp
TLA
575
925
650
2150
92
6170
Lương Thành Nam
TLA
525
900
725
2150
93
5049
Phạm Thanh Liêm
TLA
625
775
750
2150
94
5969
Nguyễn Tiến Minh
TLA
600
900
650
2150
95
10164
Chu Xuân Trường
TLA
575
850
700
2125
96
10552
Đào Minh Tú
TLA
775
850
500
2125
97
10564
Vũ Trọng Tú
TLA
675
700
750
2125
98
9790
Lê Thu Trang
TLA
650
925
550
2125
99
11064
Trương Thành Vinh
TLA
525
850
750
2125
100
9354
Trần Thị Anh Thương
TLA
500
875
750
2125
101
2897
Phạm Thị Mai Hằng
TLA
600
875
650
2125
 Để biết Bạn đc bao nhiêu điểm? Hãy soạn tin nhắn ngay bây giờ:


Soạn tin: BDH  Mã trường   Số Báo danh gửi>>6666

Điểm chuẩnSoạn tin: BDC  Mã trường gửi>>6666


Top 50 thí sinh đạt điểm cao nhất cơ sở 2 (phía Nam)

SBD
Họ và tên
Mã trường
Môn 1
Môn 2
Môn 3
Tổng điểm
1
239
Nguyễn Chí Thọ
TLS
625
975
525
2125
2
389
Phạm Ngọc Linh
TLS
475
800
575
1850
3
278
Ngô Nguyên Khang
TLS
425
775
625
1825
4
13
Hoàng Văn Chánh
TLS
575
775
450
1800
5
100
Trần Anh Kiệt
TLS
500
825
425
1750
6
50
Lê Hương Giang
TLS
500
825
400
1725
7
291
Trần Hữu Phước
TLS
575
600
525
1700
8
580
Hoàng Như Quyết
TLS
450
650
575
1675
9
432
Nguyễn Văn Tấn
TLS
650
625
375
1650
10
435
Cao Nguyên Hoàng Thanh
TLS
550
675
375
1600
11
439
Dương Tấn Thành
TLS
425
800
375
1600
12
193
Lê Văn Thức
TLS
375
750
450
1575
13
255
Trần Phi Đoàn
TLS
325
900
350
1575
14
212
Lê Văn Tuấn
TLS
500
775
300
1575
15
461
Bùi Phí Hồng Trường
TLS
450
650
450
1550
16
354
Nguyễn Như Hà
TLS
500
650
400
1550
17
63
Phạm Ngọc Hiếu
TLS
400
750
375
1525
18
336
Hoàng Văn Cường
TLS
475
600
450
1525
19
622
Nguyễn Văn Trường
TLS
375
750
375
1500
20
445
Nguyễn Thị Diệu Thoa
TLS
400
700
400
1500
21
129
Phạm Trọng Nghĩa
TLS
350
700
450
1500
22
329
Trương Ngọc Bảo
TLS
525
600
375
1500
23
552
Trần Hoàng Lộc
TLS
325
750
400
1475
24
267
Lê Bá Hiệp
TLS
400
675
400
1475
25
305
Nguyễn Thanh Thúy
TLS
275
625
575
1475
26
330
Nguyễn Ngọc Bảo
TLS
400
725
350
1475
27
322
Lê Tấn Vũ
TLS
325
825
325
1475
28
541
Bùi Sỹ Hưng
TLS
300
800
350
1450
29
632
Đỗ Hữu Tài
TLS
425
675
350
1450
30
223
Nguyễn Thị Vân
TLS
500
600
325
1425
31
411
Đặng Văn Phú
TLS
275
750
400
1425
32
471
Phan Thanh Việt
TLS
525
550
350
1425
33
93
Tô Thị Hương
TLS
500
500
425
1425
34
167
Nguyễn Văn Tân
TLS
375
700
350
1425
35
309
Phan Văn Trí
TLS
325
650
450
1425
36
300
Hồ Viết Thành
TLS
375
600
450
1425
37
171
Hoàng Xuân Thám
TLS
450
525
425
1400
38
402
Lê Tường Đan Ngân
TLS
350
625
425
1400
39
226
Bùi Văn Việt
TLS
450
675
250
1375
40
132
Dương Văn Ngọc
TLS
475
650
250
1375
41
368
Nguyễn Minh Hoàng
TLS
475
550
350
1375
42
307
Huỳnh Nguyên Toàn
TLS
375
600
400
1375
43
314
Trương Ngọc Tùng
TLS
300
650
425
1375
44
341
Đặng Thanh Duy
TLS
250
700
425
1375
45
588
Nguyễn Công Tâm
TLS
325
650
375
1350
46
183
Khúc Văn Thế
TLS
375
550
425
1350
47
103
Phạm Quế Lâm
TLS
500
500
350
1350
48
495
Hoàng Văn Đại
TLS
225
675
450
1350
49
327
Lê Nguyễn Hùng Anh
TLS
300
675
375
1350
50
308
Nguyễn Văn Trang
TLS
350
675
325
1350
51
296
Lý Thanh Tâm
TLS
375
525
450
1350
 Để biết Bạn đc bao nhiêu điểm? Hãy soạn tin nhắn ngay bây giờ:


Soạn tin: BDH  Mã trường   Số Báo danh gửi>>6666

Điểm chuẩnSoạn tin: BDC  Mã trường gửi>>6666


Top 100 thí sinh đạt điểm cao nhất ở cơ sở phía Nam

 
SBD
Họ và tên
Mã trường
Môn 1
Môn 2
Môn 3
Tổng điểm
1
239
Nguyễn Chí Thọ
TLS
625
975
525
2125
2
389
Phạm Ngọc Linh
TLS
475
800
575
1850
3
278
Ngô Nguyên Khang
TLS
425
775
625
1825
4
13
Hoàng Văn Chánh
TLS
575
775
450
1800
5
100
Trần Anh Kiệt
TLS
500
825
425
1750
6
50
Lê Hương Giang
TLS
500
825
400
1725
7
291
Trần Hữu Phước
TLS
575
600
525
1700
8
580
Hoàng Như Quyết
TLS
450
650
575
1675
9
432
Nguyễn Văn Tấn
TLS
650
625
375
1650
10
435
Cao Nguyên Hoàng Thanh
TLS
550
675
375
1600
11
439
Dương Tấn Thành
TLS
425
800
375
1600
12
193
Lê Văn Thức
TLS
375
750
450
1575
13
255
Trần Phi Đoàn
TLS
325
900
350
1575
14
212
Lê Văn Tuấn
TLS
500
775
300
1575
15
461
Bùi Phí Hồng Trường
TLS
450
650
450
1550
16
354
Nguyễn Như Hà
TLS
500
650
400
1550
17
63
Phạm Ngọc Hiếu
TLS
400
750
375
1525
18
336
Hoàng Văn Cường
TLS
475
600
450
1525
19
622
Nguyễn Văn Trường
TLS
375
750
375
1500
20
445
Nguyễn Thị Diệu Thoa
TLS
400
700
400
1500
21
129
Phạm Trọng Nghĩa
TLS
350
700
450
1500
22
329
Trương Ngọc Bảo
TLS
525
600
375
1500
23
552
Trần Hoàng Lộc
TLS
325
750
400
1475
24
267
Lê Bá Hiệp
TLS
400
675
400
1475
25
305
Nguyễn Thanh Thúy
TLS
275
625
575
1475
26
330
Nguyễn Ngọc Bảo
TLS
400
725
350
1475
27
322
Lê Tấn Vũ
TLS
325
825
325
1475
28
541
Bùi Sỹ Hưng
TLS
300
800
350
1450
29
632
Đỗ Hữu Tài
TLS
425
675
350
1450
30
223
Nguyễn Thị Vân
TLS
500
600
325
1425
31
411
Đặng Văn Phú
TLS
275
750
400
1425
32
471
Phan Thanh Việt
TLS
525
550
350
1425
33
93
Tô Thị Hương
TLS
500
500
425
1425
34
167
Nguyễn Văn Tân
TLS
375
700
350
1425
35
309
Phan Văn Trí
TLS
325
650
450
1425
36
300
Hồ Viết Thành
TLS
375
600
450
1425
37
171
Hoàng Xuân Thám
TLS
450
525
425
1400
38
402
Lê Tường Đan Ngân
TLS
350
625
425
1400
39
226
Bùi Văn Việt
TLS
450
675
250
1375
40
132
Dương Văn Ngọc
TLS
475
650
250
1375
41
368
Nguyễn Minh Hoàng
TLS
475
550
350
1375
42
307
Huỳnh Nguyên Toàn
TLS
375
600
400
1375
43
314
Trương Ngọc Tùng
TLS
300
650
425
1375
44
341
Đặng Thanh Duy
TLS
250
700
425
1375
45
588
Nguyễn Công Tâm
TLS
325
650
375
1350
46
183
Khúc Văn Thế
TLS
375
550
425
1350
47
103
Phạm Quế Lâm
TLS
500
500
350
1350
48
495
Hoàng Văn Đại
TLS
225
675
450
1350
49
327
Lê Nguyễn Hùng Anh
TLS
300
675
375
1350
50
308
Nguyễn Văn Trang
TLS
350
675
325
1350
51
296
Lý Thanh Tâm
TLS
375
525
450
1350
 Để biết Bạn đc bao nhiêu điểm? Hãy soạn tin nhắn ngay bây giờ:


Soạn tin: BDH  Mã trường   Số Báo danh gửi>>6666

Điểm chuẩnSoạn tin: BDC  Mã trường gửi>>6666

M.P




Tra cứu điểm thi ĐH-CĐ 2009
Điểm Thi ĐHSoạn tin: BDH_Mã trường_Số Báo danh gửi>>6666
Điểm Thi CĐSoạn tin: BCD_Mã trường_Số Báo danh gửi>>6666
Tỷ lệ chọiSoạn tin: BTLC_Mã trường_Số báo danh gửi >>6666
Điểm chuẩnSoạn tin: BDC_Mã trường gửi>>6666
6666| | |Nhanh nhất - Chính xác nhất| | |6666









Hãy Click vào quảng cáo phía dưới thay lời cảm ơn tới Ruby'Blog bạn nhé!
UpAnh.com

Liên Kết Lôgô Miễn Phí
Kiếm tiền trên Blog của Bạn









Đăng ký nhận bài viết qua Email |
Enter your email address:


Sử dụng Bộ Gõ Tiếng Việt Onlinenày nếu máy chưa có sẵn bộ gõ

0 nhận xét

Leave a Reply